Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) “Lân tuân” 嶙峋: (1) Chập chùng, chót vót. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân” 兩山相對石嶙峋 (Tam Giang khẩu đường dạ bạc 三江口塘夜泊) Hai ngọn núi đối nhau, đá chập chùng, chót vót. (2) Gầy guộc trơ xương. (3) Cương nghị, chính trực. ◎Như: “Văn Thiên Tường phong cốt lân tuân, kì chí tử bất khuất đích tiết tháo truyền tụng thiên cổ” 文天祥風骨嶙峋, 其至死不屈的節操傳誦千古 Văn Thiên Tường phong cách cương nghị chính trực, bất khuất đến chết, tiết tháo truyền tụng nghìn đời.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi gập ghềnh, cũng nói Lân lân ( gập ghềnh ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lân tuân (núi lởm chởm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Lân tuân (lởm chởm; xương xẩu)
Etymology: lín
Nôm Foundation
dốc đứng
Mots composés5
lân tuân•ẩn lân•ẩn lân•sấu cốt lân tuân•Nguyễn Phúc Bửu Lân