Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẳng ngõi (không thèm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao sừng sững
2.
Bản vị: Thiên Chúa Ba ngôi (Holy Trinity);
3.
Đại danh từ ở văn phạm: “Tôi” là ngôi nhất; “Anh” là ngôi hai; “Nó” là ngôi ba
4.
Quán tự trước người vật đáng chú ý: Ngôi chùa; Ngôi sao
5.
Thứ vị trên dưới: Ngôi thứ trong làng; Tranh ngôi
6.
Đường rẽ tóc: Rẽ ngôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chức vụ, vị thế, vai vế. Ngai vàng nhà vua.
Etymology: C1: 嵬 ngôi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngui ngút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nguy nga
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Ngôi (wéi)
Etymology: wéi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nguôi ngoai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quên lãng, phai mờ. Khuây khỏa.
Etymology: C2: 嵬 ngôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngôi vua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngậm ngùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mong mỏi theo đuổi: Chẳng ngõi (không thèm)
Etymology: (ngôi)(khẩu ½ khôi)
Bảng Tra Chữ Nôm
quằn quại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bồi hồi lo ngại: Bùi ngùi; Ngậm ngùi
2.
Tả dáng buồn: Cờ bay ngùi ngùi
Etymology: (Hv ngôi)(khẩu ngôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thương cảm, buồn bã.
Etymology: C2: 嵬 ngôi
Nôm Foundation
cao; gồ ghề, đá, dốc đứng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lẻ loi, cô đơn.
2.
Con mất bố, mất mẹ.
Etymology: C2: 嵬 ngôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hỗn hợp chất hơi và hạt nhỏ bốc lên từ vật đang cháy.
Etymology: C2: 嵬 ngôi
Exemples
Nhân gian mọi sự đều nguôi hết. Một sự quân thân chẳng khứng nguôi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 37a
Núi mòn bể cạn, hận ấy khôn nguôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Song ngươi Nhân Giả lấy [vì] chưng cớ nhớ nàng ấy, ở hằng ngùi ngùi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 73b
Mots composés1
uy ngôi