Significations
tuế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Năm: Tuế mạt (cuối năm); Tuế nhập; Tuế xuất (tiền thu tiền chi cả năm - nói về kinh tế quốc gia)
2.
Tuổi: Tam tuế hài nhi
3.
Giải thích cho đỡ ngượng: Tuế toá (toái)
Nôm Foundation
năm; tuổi; mùa màng
tuổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 碎:tuổi
Etymology: A2: 歲 → 嵗 tuế
Exemples
Mots composés1
mộ tuế