Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lon thiếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Luân (lún)
2.
Tên đảo ngoài khơi Nam bộ VN, có nhà tù nổi tiếng: Côn lôn
Etymology: Hv luân
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 崑.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mực son, lầu son
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa sinh đẻ: (giả tá tiếng Hv Đơn): Vợ chồng son
2.
Lòng trung: Lòng son
3.
Chất đỏ để viết vẽ (Hv Đơn): Môi son; Nét son (thầy đồ vẽ vòng son vào chữ là khen chữ đó viết đẹp; điểm tốt đẹp)
Etymology: Hv lôn; chu lôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thỏi mực đỏ.
Etymology: C2: 崙 luân
Nôm Foundation
núi Kunlun ở Giang Tô
Bảng Tra Chữ Nôm
côn luân (tên núi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cóng nhỏ: Lon sữa
2.
Bước đi lanh lẹ: Chạy lon chon phía trước; Còn nói là?: Lon ton; Lon xon
Etymology: luân; kim luân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:lùn
Etymology: C2: 崙 luân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:tròn
Etymology: C2: 崙 lôn
Exemples
Mots composés5
Côn Lôn•côn lôn•côn luân•gia lôn•nã phá luân