Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao — Cao ngất — Gom tụ lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng cao vòi vọi
Etymology: zú
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hiểm hóc, (thế núi) cao và hiểm.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cao chót vót; hạng chót
Nôm Foundation
đỉnh núi đá; cao và nguy hiểm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tốt (dáng cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng cao: Chót vót
2.
Sau cùng: Hạng chót
Etymology: (Hv sơn tốt)(khẩu tốt: thối)(chuyết: cao tốt)
Mots composés1
tột đỉnh