Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫy núi: Ngũ lãnh; Lãnh nam (miền phía Nam Ngũ lãnh: Quảng đông Quảng tây…); Lãnh nam trích quái
2.
Còn âm là Lĩnh
Etymology: lǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 嶺
Nôm Foundation
đỉnh núi, sườn núi