Significations
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đàng dốc theo gờ núi; eo ngằng, chai đẹt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường hẻm đi lại qua núi.
Etymology: F2: sơn 山⿱召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dốc đèo, trèo đèo lội suối
Exemples
Một đèo một đèo lại một đèo. Khen ai khéo vẽ cảnh cheo leo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b
Mots composés1
thiều nghiêu