喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
岧
U+5CA7
8 traits
Hán
Rad:
山
Cat.: F2
điêu
đèo
切
Significations
điêu
(3)
Từ điển Thiều Chửu
**Thiều nghiêu**
岧
嶢
cao chót vót.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
岧
嶢
】thiều nghiêu [tiáoyáo] Cao chót vót.
Nôm Foundation
đỉnh; vách đá; vực thẳm
đèo
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường hẻm đi lại qua núi.
Etymology: F2: sơn 山⿱召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dốc đèo, trèo đèo lội suối
Exemples
đèo
(4)
岧
箕
𪤄
怒
𤋵
油
𤾰
之
Đèo kia bãi nọ giãi dầu ngại chi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 1b
𱥺
岧
𱥺
岧
吏
𱥺
岧
𠸦
埃
窖
𤳰
景
招
蹽
Một đèo một đèo lại một đèo. Khen ai khéo vẽ cảnh cheo leo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b
渃
溋
𦖑
𱦨
格
𦝄
岧
Nước duềnh nghe róc rách lưng đèo.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 10b
溶
𰝅
渃
沚
昂
岧
馭
𨅮
𫴋
𣷷
船
𨅹
𨕭
𡽫
Rung rinh nước chảy ngang đèo. Ngựa đua xuống bến, thuyền trèo lên non.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 6a
Mots composés
1
岧峣
thiều nghiêu