Significations
cẩu
cù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ Nôm: Cù lao (* đảo nhỏ trên sông: Cù lao Giêng; * quai treo chuông: Cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền)
Etymology: Hv sơn cú
Nôm Foundation
tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
gù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gật gù: Như __
Etymology: C2: 岣 cù
Exemples
Mots composés2
cù lao•cẩu lũ