Significations
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **đảo** 島.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hải đảo, hoang đảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất nổi lên giữa nước: Hải đảo; Đảo dữ (cù lao lớn nhỏ); Tam đảo (* núi ở Sơn Tây; * ba núi tiên: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu)
Etymology: dǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 島
Nôm Foundation
đảo
Mots composés2
bán đảo•băng đảo