Significations
Từ điển phổ thông
cao ngất
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 岌.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gập ghềnh; gập sách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không bằng phẳng: Vó câu gập ghềnh
2.
Âm khác của Gấp* : Gập sách lại
Etymology: (Hv ngập; ngập)(túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập ghềnh: Như __
Etymology: C2: 岌 → 岋 ngập
Exemples
Mots composés2
gập sách•gập ghềnh