Significations
tuế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Năm: Tuế mạt (cuối năm); Tuế nhập; Tuế xuất (tiền thu tiền chi cả năm - nói về kinh tế quốc gia)
2.
Tuổi: Tam tuế hài nhi
Etymology: suì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 歲
Mots composés2
tuế nguyệt•tuế số