Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chết lũa xương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lú lẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rối trí: Lú lẫn; Nó lú nhưng chú nó khôn (trường hợp người có cố vấn tốt)
2.
(Mậm cây…) mới nhú lên: Măng mới lú; Mạ đã mọc lú nhú
3.
Lối chơi bạc xỉa tiền vào các cửa: Đánh lú
Etymology: Hv lũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầu óc kém minh mẩn, hay lầm lẫn.
Etymology: C2: 屢 → 屡 lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lũ lượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều lần liên tiếp: Lũ chiến lũ thắng; Lũ thứ tam phiên
Etymology: lǚ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 偻:lũ
Etymology: C1: 屢 → 屡 lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo cũ, bạn cũ, cũ rích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng bỏ đi: Cũ rích
2.
Thiếu sinh lực: Cũ rũ cù rù
3.
Có từ lâu: Cũ càng; Thói cũ; Bạn cũ
4.
Gốc: Trường cũ (Alma mater); Quê cũ
Etymology: (Hv lũ; lũ)(cựu cụ; lũ cựu; lũ cổ)
Nôm Foundation
thường xuyên, lặp đi lặp lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rủ nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng buồn bã một mình: Củ rủ cù rù
2.
Dỗ dành: Rủ rê
3.
Buông rơi: Khi sao phong gấm rủ là
4.
Cụm từ cũ: Rủ lòng thương
5.
Chuyện trò lâu: Rủ rỉ
Etymology: (Hv lũ; lũ)(khẩu do; khẩu du)(khẩu dũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吕:rủ
Etymology: C2: 屢 → 屡 lũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪺛:hũ
Etymology: C2: 屢 → 屡 lũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng bằng gốm sứ hoặc thuỷ tinh, miệng nhỏ.
Etymology: C2: 屢 → 屡 lũ
Exemples
Người xưa cảnh cũ đâu đâu tá. Khéo ngẩn ngơ thay lũ trọc đầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 14b
Bận vì một lũ con thơ. Mong khi cả lớn bấy giờ sẽ hay.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 8b
Mots composés1
lũ thứ