Significations
Từ điển phổ thông
các guốc gỗ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái guốc gỗ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dép bằng gỗ. Guốc gỗ, có đế cao, để đi trên bùn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuyết kịch (giầy trượt tuyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Guốc bằng gỗ
2.
Giầy dép: Thảo kịch (dép cói); Tuyết kịch (giầy trượt tuyết: ski)
Etymology: jī
Từ điển Trần Văn Chánh
Guốc.
Nôm Foundation
giày gỗ, guốc