Significations
tằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tằng tằng (nhiều lớp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tầng lớp: Tằng tằng (nhiều lớp); Nhất tằng du tất (một lớp sơn dầu); Tằng xuất bất cùng (lớp lớp ra ngoài; xảy ra hoài hoài)
2.
Lầu nhà: Ngũ tằng đại lâu (nhà năm lầu: sáu tầng)
3.
Mây trông như có nhiều đệp (stratus): Tằng vân
Etymology: céng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 層
Nôm Foundation
tầng, lớp
Mots composés3
tằng vân•tằng thứ•đê tằng