Significations
Từ điển phổ thông
1.
tìm kiếm
2.
đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo chiều dài ngày xưa, bằng tám “xích” 尺 (thước). ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Thiên tầm thiết tỏa trầm giang để, Nhất phiến hàng phan xuất Thạch Đầu” 千尋鐵鎖沉江底, 一片降旛出石頭 (Tây Tái san hoài cổ 西塞山懷古) (Quân Ngô đặt) nghìn tầm xích sắt chìm ở đáy sông, (Nhưng tướng quân đã thắng trận), một lá cờ hàng (của quân địch) ló ra ở thành Thạch Đầu.
11.
(Danh) Họ “Tầm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tìm kiếm — Tên một đơn vị đo chiều dài thời cổ, bằng 8 thước ta — Ta còn hiểu là vóc dáng, bề cao của một người. Td: Tầm vóc — Ta còn hiểu là cái mức đạt tới. Td: Tầm mức.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ đo bằng năm thước mộc; đất vuông vức 12 tầm làm một công; tìm, kiếm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kiếm: Tầm nã; Tầm phỏng (hỏi địa chỉ); Tầm sư học đạo
2.
Cỡ: Tầm thước cao
3.
Giới hạn cao xa nhất: Tầm nước lên; Tầm súng bắn
4.
Không đâu; không quan trọng: Tầm phào
5.
Mấy cụm từ: Tầm bậy (* không đâu; * sai quấy); Lưỡi tầm sét (vũ khí của Thiên lôi! có khi viết thêm bộ Kim); Nhà tầm tầm (cầm đồ)
6.
Đơn vị xưa dài chừng tám thước (xích)
7.
Cụm từ: Tầm thường [* không khác ai; * nhiều lần (cổ văn)]
8.
Xem Tầm (xín)
9.
Tự tử: Tầm đoản kiến (mình giết mình); Tầm tử (* tìm cách tự tử; * tự tử hụt; * tự tử)
10.
Xem Tầm (xún)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trống tầm vông: trống con đeo ngang lưng.
2.
Tầm tã: nước tuôn chảy ròng ròng.
3.
Đơn vị tính độ dài.
4.
Mức độ về kích thước cao to.
5.
Tầm phào: vớ vẩn, không ra gì.
6.
Tầm xuân: loài hoa dại, cùng giống với hoa hồng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tìm kiếm, tra cứu; cổ xưa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lộn xộn: Tùm lum
Etymology: Hv tầm; tàm; thủ tâm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tùm lum
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có dáng bực tức: Nét mặt chầm vầm
2.
Không mau lẹ quá: Chầm chậm
3.
Kéo dài: Chầm chương
4.
Ôm vội và chặt: Ôm chầm (chằm) lấy
Etymology: (Hv chiêm)(châm, tầm)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ôm chầm; chầm chậm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Theo dấu, kiếm hỏi cho ra, cho gặp nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cố đi kiếm: Tìm tòi
Etymology: Hv tầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cố kiếm lại cái đã mất hoặc hướng tới mong kiếm được cái gì đó.
Etymology: A2: 尋 tầm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tìm kiếm, tìm tòi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蚕:tằm
Etymology: C2: 尋 tầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tòm tem: chuyện chung đụng giữa vợ chồng, trai gái.
Etymology: C2: 尋 tầm
Exemples
Tầm cả tầm cao chỉn xuất quần. Khí thiêng quang nhạc cấu mươi phần [trỏ Lý Ông Trọng].
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 76a
Quán rằng: Ghét việc tầm phào. Ghét cay ghét đắng, ghét vào tới tâm.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 13a
Nàng nghe ăn nói sỗ sàng. Muôn sầu tầm tã hai hàng châu chan.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 3a
Nỗi riêng tầm tã tuôn mưa. Phần căm nỗi khách, phần lo nỗi mình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18b
Nụ tầm xuân nở ra cánh biếc. Em có chồng rồi anh tiếc em thay.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 47b
Chẳng phải tìm xa, nhân khuây bản [quên bản thân] nên ta tìm Bụt.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24b
Vạc thẩn thơ tìm nội quạnh. Trời lác đác vẻ sao thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 8a
Con muốn đi làm phúc, sao chẳng bảo cha tìm phúc cùng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4b
Bấy lâu đáy bể mò kim. Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 67a
Mots composés45
tầm tư•tầm phương•tầm phương•tầm hoa vấn liễu•tầm thân•tầm tầm•tìm thấy•tầm mắt•tầm thước•tầm hoan tác lạc•tìm kiếm•tầm thường•tầm u•tầm báo•tầm mịch•tầm cầu•tầm chương trích cú•tầm trảo•tầm cứu•tìm tòi•cây tầm gửi•tầm cơ•tầm vóc•cây tầm xuân•tầm vông•tầm phào•tầm nã•tầm căn•tầm cỡ•tầm đoản lộ