Significations
Từ điển phổ thông
1.
tôn trọng, kính
2.
cái chén (như chữ 樽)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chén uống rượu. § Nay thông dụng chữ “tôn” 樽.
6.
(Tính) Dùng để kính xưng. ◎Như: “tôn xứ” 尊處 chỗ ngài ở, “tôn phủ” 尊府 phủ ngài, “tôn phu nhân” 尊夫人 phu nhân của ngài, “tôn tính đại danh” 尊姓大名 quý họ quý tên. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Giai ư Phật tiền, nhất tâm hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan” 皆於佛前, 一心合掌, 瞻仰尊顏 (Như Lai thần lực phẩm đệ nhị thập nhất 如來神力品第二十一) Đều ở trước Phật, một lòng chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của ngài.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái chén, nay thông dụng chữ tôn 樽.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chén uống rượu — Cao quý — Coi là cao quý, kính trọng lắm — Tiếng kính trọng dùng để gọi người khác.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhôn nhao (sốt ruột)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ tả lòng kính người đối đàm: Tôn phu nhân (vợ ngài); Tôn phủ (nhà ngài); Tôn tính đại danh?
2.
Chén người xưa dùng để uống rượu
3.
Từ giúp đếm: Nhất tôn Phật tượng (một “cỗ” tượng Phật)
4.
Kính: Tôn sư ái sinh (kính thầy mến trò)
5.
Thuộc thế hệ trước: Tôn trưởng
Etymology: zūn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tôn trọng, kính trọng, thờ phụng; vinh danh
Bảng Tra Chữ Nôm
ton hót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sốt ruột: Nhôn nhao
Etymology: Hv tôn
Bảng Tra Chữ Nôm
sâu tun hút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nịnh bợ: Ton hót
2.
Dáng đi nhẹ nhàng: Đứa nhỏ chạy lon ton
Etymology: (Hv đôn)(tôn; khẩu tôn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tôn kính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Co rụt lại.
Etymology: C2: 尊 tôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống nòi. Dòng họ.
Etymology: C2: 尊 tôn
Exemples
Mots composés43
tôn ông•tôn trưởng•tôn huynh•tôn sư•tôn đài•tự tôn•tôn ngư•tôn đường•tôn ti•tôn trọng•tôn quý•tôn nghiêm•Tôn Thất•tôn nghiêm•tôn xưng•tôn ngư•tôn sùng•tôn vinh•tôn kính•châu tôn•gia tôn•nho tôn•suy tôn•hu tôn giáng quý•uy tôn mệnh tiện•oa tôn•dưỡng tôn xử ưu•ấp tôn•chư tôn•chí tôn