Significations
Từ điển phổ thông
rộng rãi
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Khoan”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tác phẩm chữ Nôm có Ngư Phủ Nhập Đào Nguyên Truyện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác dễ chịu: Khoan khoái
2.
Rộng: Khoan kiên bàng (vai rộng); Nhẫn giới khoan (nhìn rộng)
3.
Bề rộng: Khoan độ; Giá điều hà hữu nhất lí khoan (sông này rộng một dậm)
4.
Không lo nghĩ: Khoan trương; Bả tâm phóng khoan nhất điểm (đừng có lo)
5.
Giãn: Khoan hạn; Tái khoan kỉ thiên (giãn lại mấy ngày)
6.
Làm ăn khấm khá: Tỉ quá khứ khoan đa (khấm khá hơn trước)
7.
Chậm, thong thả: Hãy khoan (đừng vội); Lúc khoan lúc nhặt; Khoan thai (cử động thong thả nhẹ nhàng)
8.
Cùng nhau ra sức: Hò khoan (hô cả toán ra sức vào đúng lúc)
9.
Bắt bẻ: Khoan nhặt đủ điều
10.
Cụm từ: Khoan đại (* rộng chỗ như: Khoan quảng; Khoan sưởn; Khoan xước; * có lòng rộng rãi như: Khoan dung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dừng hoãn, không cần vội.
2.
Chậm rãi, thong thả, từ từ, thưa thớt.
3.
Dụng cụ dùng để xoáy sâu vào vật rắn tạo thành lỗ.
4.
Hò khoan: một điệu hát dân gian.
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Kuan] (Họ) Khoan.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
khoe khoang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
Bảng Tra Chữ Nôm
băn khoăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lo nghĩ: Băn khoăn
Etymology: Hv khoan; khoan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khoăn khoăn: giọng người nói lắp.
2.
Băn khoăn: lo lắng, không yên lòng.
Etymology: C2: 寬 khoan
Nôm Foundation
rộng, lớn; rộng rãi, bao la
Exemples
Tua xá khoan khoan lòng thế ít. Chớ mong (màng) cạy cạy khiến lòng phiền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 62a
Hàn tự chuông đâu khoan lại nhặt. Tiều lâu giốc nọ nhặt thời thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9a
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Khoan thai thay, khoan thai thay.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a
Bước khoan đòi bước, dần dần rộng rãi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 52a
Tiếng khoan như gió thoảng ngoài. Tiếng mau phơi (phới) phới như trời đổ mưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Tiếng đỉnh đang gảy gảy ca khoan. Đủng đỉnh đã thôi khoan lại nhặt.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 2a
Chỉn khả ít khoan hẹn đi, đợi ngươi nghỉ đến.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 59a
Làm cho gian đảng đi đời. Hãy khoan văn bút thử chơi võ quyền.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 49b
Hễ lộc triều quan đà có ngấn. Làm chi tham được nhọc băn khoăn.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 5a
Mots composés29
khoan dung•khoan giản•khoan khoái•khoan khoan•khoan đại nhân ái•khoan nhượng•khoan hoà•khoan đã•khoan độ•khoan thai•khoan hậu•khoan thai khoan thai•khoan khoát•khoan miễn•khoan thứ•khoan hoành đại lượng•khoan hạn•khoan đả trách dụng•khoan dĩ đãi nhân•khoan nhân•khoan đại•khoan đại vị hoài•đái khoan•gia khoan•tâm khoan thể bàn•đới khoan•ngoại khoan nội kị•Phùng Khắc Khoan•nghiêm dĩ trái kỷ khoan dĩ đãi nhân