Significations
thẩm
Từ điển phổ thông
1.
tỉ mỉ
2.
thẩm tra, xét hỏi kỹ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Biết rõ. § Thông “thẩm” 諗, “thẩm” 讅. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thần khốn Đặng Ngải ư Kì san, bệ hạ liên giáng tam chiếu, triệu thần hồi triều, vị thẩm thánh ý vi hà?” 臣困鄧艾於祁山, 陛下連降三詔, 召臣回朝, 未審聖意為何 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Thần vây Đặng Ngải ở núi Kì, bệ hạ liên tiếp giáng xuống ba đạo chiếu đòi thần về triều, chưa biết ý bệ hạ ra sao?
4.
(Động) Cẩn thận, thận trọng.
7.
(Danh) Họ “Thẩm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết rất rõ — Xét kĩ. Xét xử.
Bảng Tra Chữ Nôm
săm soi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỏ thẫm, xanh thẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xét hỏi để ra án: Thẩm án; Thẩm phán; Thẩm tấn (lấy cung)
2.
Đúng vậy (cổ văn): Thẩm như kì ngôn
3.
Biết (cổ văn): Vị thẩm kì tường (chưa rõ đầu đuôi)
4.
Ý tứ cẩn thận: Thẩm thị; Thẩm tra
Etymology: shěn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhẩm theo. Ngẫm nghĩ xem xét.
Etymology: A1: 審 thẩm
Từ điển Trần Văn Chánh
sẩm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sặm màu
sặm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thăm hỏi
thăm
Bảng Tra Chữ Nôm
thấm nước
thấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm thoắt: chẳng mấy chốc, qua mau bất ngờ.
Etymology: C2: 審 thẩm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thẩm tra, thẩm phán
săm
Bảng Tra Chữ Nôm
sẩm màu
thẫm
Bảng Tra Chữ Nôm
thắm lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu đậm: Đỏ thẫm; Xanh thẫm
Etymology: (Hv thâm)(thẩm; xích thẩm)
thắm
Bảng Tra Chữ Nôm
thăm thẳm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Tình nghĩa) đậm đà: Thắm thiết
2.
(Đàn bà) nết na tươi tỉnh: Đằm thắm
Etymology: (Hv thẩm)(khẩu tham)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
thẳm
Bảng Tra Chữ Nôm
thủm mùi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 深:thẳm
Etymology: C2: 審 thẩm
thủm
Nôm Foundation
xét, tra; đoán
Exemples
thẩm
thấm
thắm
Là hồ la thắm nền hoa càng dày.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 22a
Dông dài non nước ngao du. Thắm hồng vốn lánh, thanh nô vốn tìm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
Một phen bạn đến còn đằm thắm. Hai bữa mừng nhau một mặt không.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 59b
thẳm
Ang nạ ơn bao nả, cao thẳm ví bằng trời cùng đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 16b
Trông vời bạt [gạt] lệ phân tay. Góc trời thăm (thẳm) thẳm, ngày ngày đăm đăm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19b
Mots composés25
thẩm tấn•sơ thẩm•thẩm tra•thẩm mĩ•thẩm sát•thẩm mỹ•thẩm âm•thẩm từng câu thơ•thẩm nghị•thẩm định•thẩm vấn•thẩm lý•thẩm phán•bình thẩm•gu thẩm mĩ•công thẩm•phúc thẩm•dự thẩm•biên thẩm•phúc thẩm•thượng thẩm•hội thẩm•bồi thẩm•tái thẩm•chung thẩm