Significations
Từ điển phổ thông
1.
thật, thực
2.
đặc
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tục dùng như chữ thật 實.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ấy là. Đúng là — Đúng. Sự thật. Như chữ Thật 實.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thực 實.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Đặt để;
2.
Như 實.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
thực
2.
thà
Nomfoundation
chân thật, chân thật, chắc chắn, trung thực
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thứ thiệt
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thật thà
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thành thực
Mots composes11
thực tập•thực tế•thực•thành thực•việc thực•thực quyền•thực tiễn•kì thực•đích thực•xác thực•chứng minh bằng sự thực