Significations
mật
Từ điển phổ thông
1.
đông đúc
2.
giữ kín
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Mật”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Bí mật, việc gì cần phải giữ kín không cho ai biết gọi là mật.
4.
Mật tông 密宗. Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật Tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, như thế chỉ có Phật mới biết được, nên gọi là mật tông, cũng gọi là chân ngôn tông 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo 密教.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kín đáo — Gần. Khít lại — Yên lặng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mất mát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phật giáo Tây tạng: Mật tông (Tantra)
2.
Phiên âm: Mật cách la ni tây á (Microne- sia); Mật tây tây tỉ hà (Mississippi)
3.
Chất đắng do gan tiết ra: Nằm gai nếm mật (sự tích Câu Tiễn)
4.
Kín, dầy đặc: Mật bất thấu phong (khí không lọt qua được); Mật lâm (rừng rậm); Thương thanh hẩn mật (tiếng súng liên hồi); Mật vân bất vũ (* mây đen mà không mưa; * sắp có biến)
5.
Phải giữ kín: Mật mã (lối viết giúp giữ kín)
6.
Thân mật: Mật hữu
7.
Tỉ mỉ: Chu mật
8.
Độ dầy đặc: Nhân khẩu mật độ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chất nước ngọt lấy từ tổ ong, từ mía và các loài cây khác.
2.
Kín, không hở, không lộ ra.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Mì] (Họ) Mật.
Nôm Foundation
dày đặc, dày đặc, khép kín; thân mật
mặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mặt trời: trỏ hành tinh chiếu sáng và tỏa nhiệt vào ban ngày.
2.
Như 𬰠:mặt
3.
Bên, phía, phần hiện ra ngoài, lên trên, trông thấy được.
Etymology: C2: 密 mật
mất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái cây thắng kẹo: Ăn mất trái cây
2.
Còn âm là Mứt*
Etymology: Hv mật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bí mật
Exemples
mật
Ghé tai tâu mật mọi đường. Xin làm như thế mới tường đầu đuôi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 10a
Mật mỡ cùng rán thực nay chuộng dùng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 18a
Miệng người tựa mật mùi qua ngọt. Đạo thánh bằng tơ mối hãy dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 32a
mặt
“Họa tượng”: tượng vẽ mạc [phác họa] chưng mặt người.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 44b
“Kim ô”: mặt trời sáng hồng. “Thiềm luân”: nguyệt sáng trên không làu làu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 1a
Vuông vức bốn bề là mặt án ngồi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 50b
Mots composés48
mật hữu•mật mã•mật thiết•mật ước•mật thất•mật võng•mật thư•mật bảo•mật suất•mật độ•mật thông•mật mã•mật thám•mật đàm•bí mật•bảo mật•mật mưu•mật tập•thân mật•mật sự•mật cáo•mật bất khả phần•mật kế•mật báo•mật đàm•thuý mật•cơ mật•tinh mật•hựu mật•thấn mật vô gián