Significations
đãng
Từ điển phổ thông
bỏ lửng việc không làm xong
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Hang đá, mỏ khoáng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ý khí ngang dọc không chịu kiềm chế gọi là đãng. Cũng như chữ đãng 蕩.
2.
Tục gọi bỏ lửng việc không làm cho xong là đãng.
3.
Mỏ đá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Căn nhà. Chỗ ở hoặc làm việc sâu dưới đất — Kéo dài công việc, ngâm lâu, không chịu làm cho xong — Dùng như chữ Đãng 蕩.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diên đãng (dềnh dàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dềnh dàng: Diên đãng
Etymology: dàng
Nôm Foundation
mỏ đá; nhà ở hang động
Mots composés1
điệt đãng