Significations
Từ điển phổ thông
1.
loài sâu bọ
2.
tội lỗi, tội ác
3.
yêu hại
4.
con của vợ lẽ
5.
chồi cây đâm lên sau khi đã chặt cây mẹ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chỉ đời sau. Thường mang nghĩa xấu.
7.
(Danh) Chim bị thương. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Nhạn tòng đông phương lai, Cánh Luy dĩ hư phát nhi hạ chi. Ngụy vương viết: "Nhiên tắc xạ khả chí thử hồ?" Cánh Luy viết: "Thử nghiệt dã."” 雁從東方來, 更羸以虛發而下之. 魏王曰: 然則射可至此乎? 更羸曰: 此孽也 (Sở sách tứ 楚策四) Có con nhạn từ phương đông bay lại, Cánh Luy bật cung không gắn tên mà bắn rớt con chim. Vua Ngụy nói: "Bắn giỏi đến vậy ư?" Cánh Luy nói: "Con chim này bị thương sẵn rồi."
9.
(Động) Làm hại, gây ra buồn lo.
14.
§ Cũng như “nghiệt” 孼.
15.
§ Thông “nghiệt” 櫱.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Nghiệt 孼.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngót ngét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng bề trên xưa la mắng kẻ dưới: Nghiệt chướng
2.
Ác độc: Cay nghiệt
3.
Điều ác: Tác nghiệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cội rễ, căn nguyên điều dữ do tội lỗi từ kiếp trước gây ra. Trỏ chịu đựng trừng phạt.
Etymology: A1: 孽 nghiệt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ác nghiệt, nghiệt chướng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xanh nghít
Bảng Tra Chữ Nôm
nghẹt thở
Bảng Tra Chữ Nôm
nghịt mũi
Nôm Foundation
ác; con của thiếp; ma
Exemples
Mots composés8
nghiệt báo•nghiệt ngã•nghiệt chướng•yêu nghiệt•oan nghiệt•ác nghiệt•tác nghiệt•tạo nghiệt