喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
孼
U+5B7C
19 traits
Hán
Rad:
子
nghiệt
切
Significations
nghiệt
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con vợ lẽ nàng hầu.
2.
Yêu hại. Loài yêu về sâu bọ gọi là **nghiệt**. Bây giờ thường gọi các vật quái là **yêu nghiệt**
妖
孽
. Nhân xấu, như **tác nghiệt**
作
孽
làm ra cái nhân tai vạ. Tục thường viết là
孽
.
Mots composés
4
孼妾
nghiệt thiếp
•
孼畜
nghiệt súc
•
孼婦
nghiệt phụ
•
妖孼
yêu nghiệt