Significations
Từ điển phổ thông
1.
tháng đầu một quý
2.
cả, lớn (anh)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gắng sức — Bắt đầu. Khởi đầu — Dài. Lâu dài — Họ người. Td: Mạnh tử — Tên người, tức Phạm Sư Mạnh, danh sĩ đời Trần, tự là Nghĩa Phu, hiệu là Uý Trai, biệt hiệu là Hiệp Thạch, người làng Hiệp thạch, phủ Kinh môn, tỉnh Hải dương Bắc phần Việt Nam, học trò Chu Văn An, trả thời ba đời vua Minh Tông, Hiến Tông và Dụ Tông, làm quan tới chức Nhập nội Hành khiển ( tương đương với thủ tướng ngày nay ), từng đi sứ Trung Hoa Năm 1345 tác phẩm thơ chữ Hán có Hiệp thạch tập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp tấp: Mạnh lãng (bộ thuỷ)
2.
Tên: Mạnh tử (đại hiền TH sống vào đời Chiến quốc; sách sau cùng bộ Tứ thư)
3.
Anh cả: Mạnh huynh
4.
Đầu mùa: Mạnh xuân
5.
(Đau mà) khoẻ lại: Đã mạnh lại rồi
6.
Tiến mau: Nước chảy mạnh
7.
Phiên âm: Mạnh gia lạp quốc (Bengladesh)
8.
Có sức khoẻ: Mạnh vì gạo, bạo vì tiền; Mạnh được yếu thua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khỏe, sức lực dồi dào.
2.
Nói mạnh: nói chắc.
Etymology: C1: 孟 mạnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đứng đầu trong chuỗi; vĩ đại, xuất sắc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mạnh khoẻ
Từ điển phổ thông
bộp chộp, lỗ mãng
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Trưởng, cả (lớn nhất trong anh em, chị em). ◇Khổng Dĩnh Đạt 孔穎達: “Mạnh, trọng, thúc, quý, huynh đệ tỉ muội trưởng ấu chi biệt tự dã” 孟, 仲, 叔, 季, 兄弟姊妹長幼之別字也 (Chánh nghĩa 正義) Mạnh, trọng, thúc, quý: là chữ phân biệt anh em chị em lớn nhỏ vậy. § Ghi chú: Có sách ghi: con trai trưởng dòng đích gọi là “bá” 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là “mạnh” 孟.
4.
(Danh) Họ “Mạnh”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh manh: mỏng manh, mỏng mảnh.
Etymology: C2: 孟 mạnh
Exemples
Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi. Hạc hót, chim khôn phải ở lồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Làm cho người nữ yếu đuối nên mạnh, cùng người hèn thế gian nên như thánh thiên thần ở trên trời.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 5a
Hăm hăm [hăm hở, hăng hái] đứa mạnh, khả nên chống [đánh giữ] thành nhà công hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 9a
A dua chắc những mạnh bè. Ai hay quyền ấy lại về tay không.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 58a
Mots composés17
mạnh kha•Mạnh Tử•mạnh trọng quý•mạnh xuân•mạnh mẫu•ngày mồng•mãng lãng•mạnh đông•mạnh thường quân•mạnh lãng•Mạnh Kha•mạnh nguyệt•mạnh thu•mạnh tử•mồng một mùng•mồng mười•khổng mạnh