Significations
phu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gà chim ấp trứng — Cái trứng sắp nở — Tin tưởng. Tin theo. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: » Hậu quân thuở trao quyền tứ trụ, chữ ân quy lớn nhỏ đều phu «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
phu (gây được lòng tin)
2.
phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng cổ (như Phu (fú) Hv): Cho phu (để người ta phải nể sợ)
2.
Gây được lòng tin: Thâm phu chúng vọng (được mọi người mến phục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đủ đầy, thỏa đáng.
Etymology: C1: 孚 phu
phù
Nôm Foundation
ấp trứng; có sự tự tin
pho
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Pho pho: tiếng ngáy to và đều.
Etymology: C2: 孚 phu
Exemples
Mots composés4
phu nhũ•phu giáp•bất phu chúng vọng•trung phu