Significations
Từ điển phổ thông
1.
thím, vợ của chú
2.
em dâu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thím, vợ chú gọi là thẩm.
2.
Em dâu cũng gọi là thẩm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thím. Tiếng gọi vợ của chú — Tiếng gọi em dâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo xẩm (y phục người phụ nữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thím (vợ của chú): Thẩm mẫu
Etymology: shěn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chú thím
Bảng Tra Chữ Nôm
thẩm mẫu (vợ chú)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vợ của chú: Chú thím
Etymology: Hv thẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vợ của chú ta gọi là thím. (Theo đó, cha mẹ ta cũng mượn để gọi em dâu là thím).
Etymology: A2: 嬸 thẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Y phục người đàn bà TH: Áo xẩm cụt tay
2.
Phiên âm Thẩm: Thím xẩm
Etymology: Hv thẩm
Nôm Foundation
vợ của chú
Exemples
“Thúc mẫu” là thím một lòng chính chuyên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7a
Mots composés1
chú thím