Significations
thiện
Từ điển phổ thông
thay đổi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thay đổi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiện biến (biến đổi dần)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Biến đổi dần: Thiện biến (evolution)
Etymology: shàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Thay thế, thay đổi.
Nôm Foundation
nối ngôi
Mots composés2
thiện biến•đệ thiện