Significations
Từ điển phổ thông
nịnh nọt, lấy lòng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui vẻ trong lòng — Yêu mến — Nịnh hót, làm mê hoặc người khác. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Hơi yêu mị quét dưới cờ thanh đạo — Áng tường quang tuôn trước ngọn huyền lô «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phỉnh phờ lấy lòng: Mị dân; Mị ngoại
2.
Dễ làm mê: Mị nhân đích cảnh sắc
3.
Tên: Mị nương
Etymology: mèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mị nương; mị dân
Nôm Foundation
quyến rũ, hấp dẫn; nịnh nọt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Béo khỏe, nở nang.
Etymology: C2: 媚 mị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mỵ miều: xinh đẹp, dịu dàng.
Etymology: A1: 媚 mỵ
Exemples
Mots composés27
nhu mì•mị nương•mị từ•mị dân•mị tử•mị nhân•mị từ•mị dược•mị thế•mị châu•mị khách•tấm vải mị mặt•tà mị•xu mị•hồ mị•ánh mị•phú mị•a mị•bạc mị•siểm mị•kiều mị•vũ mị•kiều mị•yêu mị•sùng dương mị ngoại•thiên kiều bá mị•dương quang minh mị