Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nhún thuận.
2.
Ðẹp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thuận theo — êm ái — Vẻ đẹp đẽ dịu dàng của đàn bà con gái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uốn câu, uốn gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ôn hoà nhẹ nhàng: Uy uyển; Uyển ngôn
2.
Xinh đẹp: Uyển lệ; Uyển nhã
Etymology: wǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uyển chuyển
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Uốn khúc: quanh co từng đoạn.
Etymology: A2: 婉 uyển
Nôm Foundation
dễ gần, hòa nhã; kiềm chế
Exemples
Mots composés7
uyển ước•uyển vãn•uyển chuyển•uyển nhã•ôn uyển•yến uyển•uỷ uyển