Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nữ oa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nàng Oa: tức Nữ Oa, nhân vật thần thoại mang đá vá trời.
Etymology: A1: 媧 → 娲 oa
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 媧
Nôm Foundation
nữ thần, chị em huyền thoại và người kế vị của Phục Hy
Exemples
Mots composés1
nữ oa