Significations
Từ điển phổ thông
vui vẻ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Vui.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui thích. Sung sướng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngu lạc (mua vui)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Niềm vui: Nhĩ mục chi ngu (thú nghe xem: thú từ ngũ quan)
2.
Mua vui: Ngu lạc
Etymology: yú
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
niềm vui, thưởng thức, giải trí
Mots composés1
ngu lạc