Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luyến ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tươi tắn: Uyển luyến
2.
Trai gái yêu nhau: Đàm luyến; Luyến ái
3.
Không muốn rời: Luyến luyến bất xả
Etymology: liàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 孌
Nôm Foundation
đáng yêu, xinh đẹp; ngoan ngoãn, vâng lời