Significations
hằng
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vợ Hậu nghệ ăn cắp thuốc tiên của chồng rồi trốn lên cung trăng: Hằng nga
Etymology: héng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hằng Nga, được coi là nàng tiên đẹp trên cung trăng.
Etymology: F2: nữ 女⿰恒 → 亘 hằng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hằng nga
Nôm Foundation
phu nhân
hừng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lửa hoặc ánh sáng bừng lên.
Etymology: C2: 姮 hằng
Exemples
hằng
Vả ả Hằng Nga chưng tiên trên điện nguyệt vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 50a
Khác gì ả Chức chị Hằng. Bến ngân sùi sụt, cung trăng chốc mòng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 18a
Mots composés1
hằng nga