Significations
mỗ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cũng như “mỗ” 姆.
4.
§ Âm “mỗ” cũng đọc là “mụ”.
5.
Một âm là “lão”. (Danh) “Lão lão” 姥姥: (1) Tiếng tôn xưng đối với người đàn bà lớn tuổi. ☆Tương tự: “ma ma” 嬤嬤, “ma mỗ” 嬤姆, “lão lão” 老老. (2) Tiếng gọi bà ngoại (bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: “lão lão” 老老, “lão lão” 佬佬, “liêu liêu” 嫽嫽. (3) Bà mụ, bà đỡ đẻ (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ☆Tương tự: “trợ sản bà” 助產婆, “sản bà” 產婆, “thu sanh bà” 收生婆, “ổn bà” 穩婆.
Từ điển Thiều Chửu
Tên đất, cũng như chữ 姆. Cũng đọc là mụ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người đàn bà già — Tiếng gọi bà già. Cũng đọc là Mụ.
Bảng Tra Chữ Nôm
mỗ (bà mụ)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bà già. Xem 姥 [lăo].
Nôm Foundation
bà ngoại; bà đỡ
mụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mập mà xinh: Mụ mẫm (bụ bẫm)
2.
Mẹ chồng hay mẹ vợ: Mụ gia
3.
Đàn bà có tuổi (nghĩa Hv)
4.
Bà đáng kính (cổ): Các mụ (các bà đáng kính, bà Sơ); Nhà Mụ (nhà các Sơ)
5.
Đàn bà đỡ đẻ
Etymology: (Hv mụ)(nhân mỗ; nữ lão)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 戊:mụ
Etymology: A1: 姥 mụ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bà mụ; mụ già
lão
Từ điển phổ thông
bà lão
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lão lão (bà ngoại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bà ngoại: Lão lão
Etymology: lǎo
lạo
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Bà đỡ.
muá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
múa mép
múa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoa tay chân, hoặc khoa tay cầm đồ vật: Múa rìu qua mắt thợ
2.
Khoa tay chân theo nhạc: Múa hát
3.
Mấy cụm từ: Múa mép; Múa mỏ (* nói khéo; * nói nhiều); Múa may quay cuồng (làm ráo riết mà dở); Múa rối (* làm nhiều mà dở; * trò trình bày người gỗ cử động nhờ dây có người giật)
Etymology: (Hv mô)(thủ mỗ; thủ vũ; mụ* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦨂:múa
Etymology: C2: 姥 mụ
Exemples
mụ
Mots composés2
bà mụ•lão lão