Significations
Từ điển phổ thông
(tên riêng)
Bảng Tra Chữ Nôm
gầy đét, khô đét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên
2.
Xem Dát*
Etymology: dá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dút dát, dát như cáy
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nói không sửa, không chính tiếng.
Nôm Foundation
thiếp của vua cuối cùng triều Thương
Bảng Tra Chữ Nôm
nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Teo lại: Khô đét
Etymology: đát; đát; đích
Bảng Tra Chữ Nôm
Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhát: Dát như cáy
Etymology: đát; tâm kiết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhút nhát: sợ sệt, e ngại.
Etymology: C2: 妲 đát
Exemples
Mots composés1
đát kỉ