Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chức quan đàn bà trong cung: Tiệp dư
Etymology: yú
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 婕.
Nôm Foundation
đẹp, xinh, khôi ngô
Mots composés2
tiệp dư•ban tiệp dư