Significations
Từ điển phổ thông
ghét, ghen tỵ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ghen, đàn bà ghen gọi là đố, mình không bằng người sinh lòng ghen ghét cũng gọi là đố.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghen ghét.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đú đởn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thách làm: Đố ai đếm được lá rừng
2.
Ghen: Tật đố; Đố kị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghen ghét, ganh tị.
Etymology: A1: 妒 đố
Nôm Foundation
ghen tị, đố kỵ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trai gái chơi giỡn; Đú đởn; No cơm đú mỡ
Etymology: Hv đố; đố
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đố kị; thách đố
Exemples
Mots composés8
đố kỵ•đố kị•đố phụ•đố năng hại hiền•thiên đố anh tài•tật đố•tăng đố•tật hiền đố năng