Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ma ma (mẹ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xưa đọc là Mụ
2.
Từ để gọi các bà có chồng ở thế hệ trước: Cô ma! (gọi chị hoặc em gái của bố); Cô di! (gọi dì)
3.
Mẹ (tiếng bình dân): Ma ma! (mẹ ơi!)
Etymology: mā
Nôm Foundation
mẹ, má
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bà mụ; mụ già
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bà già (cổ văn)
2.
Má, mẹ (tiếng bình dân): Mụ mụ (nay đọc là ma ma)
3.
Gọi các bà cùng thế hệ với mẹ: Cô mụ (thưa cô); Di mụ (thưa dì)
Etymology: mā
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 媽
Mots composés3
ma mễ•nãi ma•cô mụ