Significations
Từ điển phổ thông
bằng, giống, như
Từ điển trích dẫn
6.
(Liên) Hoặc, hoặc giả. ◇Luận Ngữ 論語: “Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bí cập tam niên, khả sử túc dân” 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) Một nước vuông vức sáu bảy chục dặm, hoặc năm sáu chục dặm, Cầu tôi cầm quyền nước ấy, thì vừa đầy ba năm, có thể khiến cho dân chúng được no đủ.
9.
(Danh) Nguyên như thế. Trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính, không nhiễm trần ai là “như” 如.
10.
(Danh) Họ “Như”.
Từ điển Thiều Chửu
6.
Nguyên như thế, trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính không nhiễm trần ai là như.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Theo. Thuận theo — Đến. Tới — Nếu — Giống với. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Bạn già lớp trước nay còn mấy, chuyện cũ mười phần chín chẳng hư « — Bằng với. Td: Cần bất như chuyên ( Cần thì không bằng Chuyên ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứ theo: Như mệnh; Như kì (đúng lúc hẹn)
2.
Chẳng hạn: Như Lí Bạch, Đỗ Phủ...
3.
Nếu: Như quả; Như nhược
4.
Đi tới (cổ văn): Như xí (đi nhà tiêu)
5.
Giống: Kiên như thiết; Như hà (giống cái gì? thế nàỏ)
Etymology: rú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng tỏ ý phán đoán khẳng định.
2.
Tiếng biểu thị quan hệ so sánh tương đồng, giống nhau, bằng nhau.
Etymology: A1: 如 như
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Như, giống như: 愛人如己 Thương người như thể thương thân; 堅強如鋼 Bền vững như thép. 【如…比】như ... tỉ [rú... bê] (văn) Giống như: 一旦臨小利害,僅如毛髮比 Một khi gặp phải điều lợi hại nhỏ, thì chỉ giống như cọng lông sợi tóc mà thôi (Hàn Dũ: Liễu Tử Hậu mộ chí minh);【如此】như thử [rúcê] Như thế, như vậy: 如此勇敢 Gan dạ như thế; 當然如此 Tất nhiên là như vậy; 【如何】như hà [rúhé] a. Thế nào, ra sao: 近況如何 Tình hình gần đây ra sao; b. Vì sao, tại sao, cớ sao: 如何逆虜來侵犯? Cớ sao bọn giặc đến xâm phạm? (Lí Thường Kiệt); 【如…何】như ... hà [rú... hé] (văn) Làm sao đối với..., làm thế nào đối với...: 其如土石何? Làm thế nào đối với đống đất đá kia? (Liệt tử: Thang vấn);【如 今】như kim [rújin] (văn) Hiện nay: 如今人方爲刀俎,我爲魚肉 Nay người ta đang là dao là thớt, còn tôi là cá là thịt (Sử kí); 【如…然】như...nhiên [rú...rán] (văn) Giống như: 人之視己,如見其肺肝然 Người ta trông mình như trông thấy gan phồi (Lễ kí);【如同】như đồng [rútóng] Như là, như thế, cũng như, giống như: 他如同啞巴一樣老不吭聲 Anh ta một câu cũng không nói như người câm vậy; 【如許】như hứa [rúxư] (văn) Như thế, đến thế (thường đặt trước hoặc sau hình dung từ để biểu thị mức độ): 郎君別後瘐如許,無乃從前作詩苦? Lang quân sau ngày xa cách ốm o đến thế, có lẽ trước đây làm thơ khổ? (Tát Đô Thứ: Tương phùng hành tặng biệt cựu hữu Trị Tướng quân); 【如…焉】như ... yên [rú...yan] (văn) Giống như (như 如…然 [rú...rán]): 君子之過也,如日月之食焉 Người quân tử phạm lỗi, cũng giống như nhật thực nguyệt thực (Luận ngữ); 【如之何】như chi hà [rúzhihé] (văn) Biết làm thế nào?: 吾慾攻虞,則郭救之,如之何? Ta muốn đánh nước Ngu thì nước Quách sẽ cứu, biết làm thế nào? (Công Dương truyện)
5.
Nếu: 如不同意,可提意見 Nếu không đồng ý thì có thể nêu ý kiến; 如知其非義,斯速已矣,何待來年 Nếu biết đó là việc làm phi nghĩa, thì phải thôi ngay, sao phải đợi tới sang năm (Mạnh tử).【如果】như quả [rúguô] Nếu, nếu mà, nếu như, ví bằng: 如果有時間,我一定來 Nếu có thời gian nhất định tôi sẽ đến: 如果早知道一天,就來得及了 Nếu mà biết trước một hôm thì kịp đấy; 【如或】như hoặc [rúhuò] (văn) Như 如使 [rúshê]; 【如令】như lịnh [rúlìng] (văn) Như 如使;【如其】như kì [rúqí] Nếu, nếu như, giá mà: 你如其不信,可以親自去問 Nếu anh không tin thì tự đi hỏi; 【如若】như nhược [rúruò] Giá mà, nếu như; 【如使】như sử [rúshê] (văn) Nếu, nếu như: 如使仁而不報,奚爲修善立名乎? Nếu như lòng nhân mà không được báo đáp, thì người ta tu thân lập danh để làm gì? (Lưu Tuấn: Biện mệnh luận); 【如有】như hữu [ruýôu] (văn) Như 如使
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
như vậy, nếu như
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nhừ*
2.
Mềm: Cơm đã chín dừ; Đánh cho một trận dừ tử
Etymology: Hv như
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chín dừ, ninh dừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tự do vui sống: Nhởn nhơ
Etymology: Hv như
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhởn nhơ: thong thả, thoải mái, không vướng bận gì.
2.
Nhơ nhác: ngơ ngác, nhớn nhác.
Etymology: C2: 如 như
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhởn nhơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mềm dừ: Nấu nhừ; Đánh nhừ đòn
Etymology: (Hv như)(thuỷ như; như hoả)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chín nhừ; đánh nhừ đòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nhừ*
Etymology: Hv như
Nôm Foundation
nếu, giả sử; như thể; giống như, như
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rừ (âm khác của nhừ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhẩn nha: từ tốn, nhẹ nhàng.
Etymology: C2: 如 như
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nương cậy. Tìm sự giúp đỡ, che chở.
Etymology: C2: 如 như
Exemples
Đã gầy guộc lắm, mà chẳng còn hình tượng [dáng vẻ] như trước nữa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Tính vốn như chim cắt dữ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 14a
Việc vàn rối nữa tơ vò. Đã tối như mực, lại mờ như đêm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 80a
Tuy đà chửa có tài lương đống. Bóng cả như còn rợp đến dân [cây đa].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 74a
Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái. Tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 39a
Cả mọn thế gian nhờ phủ rợp. Nào ai là chẳng đội lên đầu [cái nón lá].
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 51a
Mots composés209
như khấp như tố•như tư•như thử•như ý•như ngư đắc thuỷ•như hoạ•như si như tuý•như hà•như hổ thiêm dực•như ngạnh tại hầu•như quả•như thế•như kim•như sác gia trân•hình như•như kim tự ngọc•như hoạ•như thích trùng phụ•như nhăng trục xú•như phu nhân•như nhựt trung thiên•như hoa tự ngọc•như pháp bào chế•như tý sứ chỉ•như thư phụ cốt•như pháp pháo chế•như lai•như hoàng chi thiệt•như nguyện•như hữu sở thất