Significations
gian
Từ điển phổ thông
1.
gian dối
2.
kẻ ác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phạm vào. Phạm tội — Dối trá — Thông dâm với người khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có ý phản bội: Nội gian; Gian tế; Sừ gian (diệt trừ bọn muốn làm phản)
2.
Không ngay thẳng: Gian kế; Gian dâm
Etymology: jiān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không ngay thẳng, nham hiểm, dối trá.
Etymology: A1: 奸 gian
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gian dâm
Nôm Foundation
gian trá, xảo quyệt
can
Từ điển phổ thông
can phạm
dan
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dan díu: gắn bó, khăng khít.
Etymology: C2: 奸 gian
Exemples
gian
Ấy chưng sĩ vuông thẳng trải đời chẳng dái [sợ] gở gian.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8b
Mots composés28
gian dâm•gian trá•gian hùng•gian phu•gian tà•gian xảo•gian tham•gian thần•gian giảo•gian tế•gian phi•gian dối•gian quan ô lại•gian lận•gian ác•gian nịnh•gian hiểm•thông gian•kê gian•vô gian bất thương•luân gian•cưỡng gian•cật gian•cự gian•mưu gian•cô tức dưỡng gian•lang bái vị gian•công an nã kẻ gian