Significations
nại
Từ điển phổ thông
tự nhiên, vốn có, sẵn có
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm sao. Thế nào ( tiếng dùng để hỏi ).
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
nhại lại
2.
xeo nạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Nại hà [cần chỉ: Vô khả nại hà (không kêu cầu ai được); Kì nại ngã hà? (chúng làm gì tôi)]
2.
Không quản ngại: Nại bao khó nhọc
Từ điển Trần Văn Chánh
nạy
Bảng Tra Chữ Nôm
nải chuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cạy tung ra: Trộm nạy cửa
Etymology: Hv nại
nhại
Bảng Tra Chữ Nôm
nài xin
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lặp lại câu nói hoặc cử chỉ để chế nhạo
Etymology: (Hv nại; nhái* )(khẩu nại; khẩu nhị)
nài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây chằng lưng giúp leo cột thẳng: Dùng dây nài trèo cau
2.
Xin thiết tha: Nài bao gốc củi tàn
3.
Kị mã ở cuộc đua ngựa (tiếng mới)
4.
Người chăn nuôi ngựa voi…: Nài voi
Etymology: (Hv nại)(khẩu nại; ni)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đòi xin, cố đòi người thuận theo ý mình.
2.
Nài sao: nào biết làm sao.
3.
Nề hà, đòi hỏi, lo tính đến.
Etymology: A2: 奈 nại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Túi vải: Vai đeo tay nải
Etymology: Hv nãi; nại
Nôm Foundation
nhưng, sao; chịu đựng
nái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奶:nái
Etymology: C2: 奈 nại
Exemples
nài
Khách hiền nào quản quen cùng lạ. Cơm đói nài chi hẩm lẫn khê.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 48a
Gặp sao hay vậy bao nài. Cớ sao mà phải nghe ai bây giờ.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 8a
Vội chi liễu ép hoa nài. Còn thân ắt lại đền bồi có khi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
Mots composés11
nài nỉ•ép nài•nại hà•nài nỉ•nài ngựa•cầu Nại Hà•kêu nài•khiếu nại•van nài•vô nại•phả nại