Significations
Từ điển phổ thông
kỳ lạ, lạ lùng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lạ lùng, ít thấy, không giống với xung quanh — Xoay trở, biến trá — Một âm là Cơ. » Cho hay kì lại gặp kì « ( Lục Vân Tiên ).
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạ lùng, hiếm thấy.
Etymology: A1:奇 kỳ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
kỳ (số lẻ không chẵn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số lẻ không chẵn
2.
Còn âm là Cơ
3.
Khác thói thường: Kì cục; Kì quặc
4.
Khác thường: Kì sự; Kì tích (phép lạ)
5.
Hiếm: Kì hoa dị thảo
6.
Không ngờ: Kì tập (đánh bất ngờ); Bích câu kì ngộ
Nôm Foundation
lạ, không bình thường, huyền bí, kỳ diệu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
kì (số lẻ không chẵn)
Từ điển phổ thông
1.
số lẻ (không chia hết cho 2)
2.
số thừa, số dư, số lẻ
Từ điển trích dẫn
8.
Một âm là “cơ”. (Tính) Lẻ. § Đối lại với “ngẫu” 偶 chẵn. ◎Như: một, ba, năm, bảy, chín là những số lẻ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lẻ loi, không thành đôi thành cặp — Số lẻ — Một âm khác là Kì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịp có giá cao: Đầu cơ; Độn tích cư cơ
2.
Xem Cơ, Kì (qí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loại đơn vị quân lính thời xưa, đóng ở địa phương (phân biệt với vệ, đóng ở kinh thành).
Etymology: C1: 奇 cơ
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đầu cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Cả quyết (nhất định); Cả thể (ai cũng thấy); Mặc cả (đòi trả giá rẻ)
2.
Quá mức: Cả nể; Cây cao càng cả gió lay
3.
Lớn: Cả vú lấp miệng em (già lời đuối lí); Vợ cả; Sông cả
4.
Hết thảy: Tất cả
Etymology: Hv kì; gia khả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bao gồm hết, không loại trừ.
2.
Mức độ lớn (to, nhiều, cao).
Etymology: C2: 奇 kỳ | F2: đại 大⿱可 khả
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cả nhà, cả đời; cả nể
Exemples
No ấy [bấy giờ] chúng cả [mọi người] mảng [nghe] Bụt thốt [nói].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 22b
Tới tuần hội cả đua nhau. Bút nghiên phỉ chí, cung dâu bằng nguyền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Học chẳng có rằng hay chi cả. Cưỡi đầu người kể đã ba phen.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12a
Mots composés72
kì quan•kì dị•kì thị•kì cục•kì lạ•kì đồng•kì ba dị huỷ•kỳ quan•kì tài•kì hình quái trạng•kì đàm quái luận•kì hoá khả cư•kỳ diệu•chưởng cơ•kì tích•kỳ dị•kì văn cung thưởng•kì hoa dị huỷ•kì binh•kì trân dị bảo•kì công•kì khôi•kì khôi•kì quái•kỳ tích•kì sỉ đại nhục•kì hoa dị thảo•kỳ quái•kì diệu•kỳ số