Significations
mộng
Từ điển phổ thông
1.
mơ, mộng, chiêm bao
2.
mơ tưởng, ao ước
3.
họ Mộng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau muống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên rau muống ở Hoa Nam: Mộng thái
2.
Cụm từ: Mộng mị (* chiêm bao; * tha thiết mơ tưởng: Mộng mị dĩ cầu; * mê tín)
3.
Mơ: Mơ ảo (cảnh thấy khi mơ); Mộng du (đi khi mơ); Mộng hương (cõi mơ); Mộng kiến (mơ thấy); Mộng thoại (nói mơ); Mộng tinh (xuất tinh khi mơ)
Etymology: mèng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chiêm bao, giấc mơ.
2.
Mầm cây (như mống).
Etymology: A1: 夢 mộng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mụn con
mông
Từ điển trích dẫn
mọng
Bảng Tra Chữ Nôm
dóng mống
mống
Bảng Tra Chữ Nôm
mồng một
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thơ dại (tiếng cũ): Khôn sống mống chết
2.
Mới nhú lên: Mống lòng làm phản
3.
Từ giúp đếm vật non: Một mống con gái
Etymology: Hv mộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mầm cây.
2.
Duyên do, nhân tố gây nên điều dữ điều lành.
3.
Mống mắt: vành mi mắt.
4.
Cầu vồng trên trời (nhiều màu sắc).
mồng
Bảng Tra Chữ Nôm
mộng mị; mộng du
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin tức: Vân mồng; Chẳng biết vân mồng ra sao
2.
Rau (Hv Ba thái): Mồng tơi
3.
Giống mào gà: Hoa mồng gà; Bệnh mồng gà (bệnh hoa khế)
4.
Mào gà: Nước vỏ lựu máu mồng gà
Etymology: Hv mộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ các ngày đầu tháng (từ 1 đến 10).
2.
Mồng (mùng) tơi: loài rau, lá mỏng, có chất nhớt, dùng nấu canh.
Etymology: C2: 夢 mộng
mụn
Nôm Foundation
Giấc mơ.
muống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rau (Hv Ủng, Không tâm thái, và ở Hoa nam là Mộng thái): Còn ao rau muống còn đầy chum tương
Etymology: (Hv mông)(mông cư; thảo mông)(thảo muộn)(thảo muông* ; mộng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài rau dây bò, thân rỗng, sống trên cạn hoặc dưới nước.
Etymology: C2: 夢 mộng
mòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mơ tưởng: Mơ mòng; Trộm nhớ thầm yêu chóc mòng
Etymology: (Hv mộng)(mông; tâm mông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chốc mòng: khắc khoải mong đợi.
2.
Bồn chồn, mơ màng.
3.
Vân mòng: tăm hơi, tin tức.
4.
Mượn mòng: thuê mướn.
Etymology: C2: 夢 mộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mọng nước; chín mọng
mong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 芒:mong
Etymology: C2: 夢 mộng
móng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỏ cứng bằng chất sừng ở đầu ngón tay ngón chân.
Etymology: C2: 夢 mộng
mùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Màn che ngăn muỗi bằng vải thưa.
Etymology: C2: 夢 mộng
Exemples
mộng
Có người dâng lời bình mộng rằng: Cây ấy thực thiêng, tuồng muốn làm thần tượng vậy vay.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8b
Mộng thấy hai cái rắn giao cắn xuyên vào cạnh sườn dạ bên tả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 34a
Khi mơ những tiếc khi tàn. Tình trong giấc mộng muôn vàn cũng không.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 20a
mống
Đau mống (mộng) mắt, lấy tay vắt sau lưng. Người khác lấy kim khêu hòn máu.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 617
“Nghê” là mống mọc đỏ xanh đôi vòng.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 2b
Tổ đã đắp nấm trồng cây. Mống bồ đề nở sau này càng cao.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 18b
Mống phúc vun trồng ngày một nảy. Cửa Nho ngõ kẻo phải then cài.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 3b
Mống họa hẳn gây hầu hãm chẳng lường.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 38b
mồng
Lấy tháng Tư ngày mồng Tám, giờ Ngọ, sinh một con gái.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 5a
Cơ mầu tạo hoá bốn mùa vần. Đông gối ba mươi, mồng một Xuân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1a
Mồng Ba cá đi ăn thề. Mồng Bốn cá về cá vượt Vũ Môn.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 41a
muống
mòng
No nao [khi nào, bao giờ] xuân lại bằng nguyền cũ. Ngõ nỗi đôi phương thuở chốc mòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 21b
Ruộng đôi ba khoảnh đất con ong. Đầy tớ hay [biết] cày kẻo [khỏi phải] mượn mòng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
mong
Cầu hiền chí cũ mong cho được. Bất nghĩa lòng nào mựa nỡ toan.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 48b
móng
Bên loan Chức Nữ cài vòng lược. Dấu cũ Khai Nguyên bấm móng tay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4a
Mots composés45
mộng thoại•vỡ mộng•mộng huyễn•mộng cảnh•mộng mị dĩ cầu•mộng di•mộng du•mông mông•mộng trung•mộng triệu•mộng yểm•ảo mộng•mộng hùng•mộng sự•mộng cảnh•mộng tưởng•mộng tinh•ác mộng•mộng lan•mộng mị•xuân mộng•huyễn mộng•cát mộng•tố mộng•chiêm mộng•thần mộng•hảo mộng nan thành•viên mộng•vân mộng•sầu mộng