Significations
cú
câu
Từ điển phổ thông
1.
nhiều, đầy đủ
2.
với tay
cấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đủ tài: Cấu cách
2.
Khá: Cấu đa
3.
Đủ: Cấu ngật đa niên (đủ ăn nhiều năm)
Etymology: gòu
Nôm Foundation
đủ, đầy đủ
Mots composés1
bất cú
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: gòu