Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phòng bị; trang bị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Coi chừng: Phòng bị
2.
Sẵn sàng: Bị canh (sẵn sàng cày)
3.
Liệu cho có đầy đủ phương tiện: Trang bị
4.
Các đồ cần dùng: Khí xa bị phẩm (auto parts); Quân bị
Etymology: bèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 備
Nôm Foundation
chuẩn bị, sẵn sàng, hoàn thiện
Mots composés4
bị liệu•bị kiện•bị chú•chuẩn bị