Significations
hồ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng rượu.
Etymology: A1: 壼 hồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồ lô
Nôm Foundation
hành lang cung điện; dùng cho 壺: cái bầu
khổn
hũ
Bảng Tra Chữ Nôm
cái hũ
Exemples
hồ
Thu thanh bóng tỏ mươi phần sáng. Hồ sạch hương đong mấy hộc đầy.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b