Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cường tráng, tráng lệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng phục: Tráng cử
2.
Có sức mạnh: Cường tráng; Tráng sĩ; Tráng đại (bổ sức)
3.
Đẹp hùng vĩ: Tráng lệ
Etymology: zhuàng
Nôm Foundation
to, lớn; vạm vỡ; tên một bộ tộc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viên tròn nhỏ có vỏ bọc, do sinh vật đẻ ra rồi nở thành con.
Etymology: C2: 壯 → 壮 tráng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 壯.
Exemples
Mots composés4
tráng đại•hùng tráng•hoành tráng•bi tráng