Significations
nhâm
Từ điển phổ thông
1.
Nhâm (ngôi thứ 9 hàng Can)
2.
to lớn
3.
gian nịnh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị trí chín trong Thập can — To lớn — Dối nịnh — Đàn bà có thai. Như chữ Nhâm 妊.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chữ thứ chín trong Thập Can: Nhâm độn (phép đoán tương lai)
Etymology: rén
nhiệm
Nôm Foundation
thiên can thứ 9
nhăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhằm một điểm: Nhăm nhăm đi tới; Nhăm nhe (lăm le)
Etymology: Hv nhâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhăm nhe
nhằm
Bảng Tra Chữ Nôm
nhằm vào
nhẹm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giữ nhẹm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Che kĩ: Dấu nhẹm
Etymology: (Hv nhiệm)(nhiễm; nhiễm)
râm
Bảng Tra Chữ Nôm
râm mát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ánh nắng bị che: Dưới bóng râm (dâm)
Etymology: nhâm; sâm
nhám
Bảng Tra Chữ Nôm
nhàm tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tì vết: Phổi có nhám
2.
Sù sì: Giấy nhám
Etymology: Hv nhâm
Mots composés4
nhâm nhân•Nhâm Thân•Nhâm Thìn•lục nhâm