Significations
Từ điển phổ thông
hào xây quanh thành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái hào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường rãnh đào sâu xuống ở ngoài thành để cản giặc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rãnh quanh thành: Quật hào (đào rãnh); Hào khiếm chiến (chiến tranh nấp rãnh)
Etymology: háo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường rãnh sâu quanh thành hoặc nhà ở.
Etymology: F2: thổ 土⿰豪 hào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hầm hào
Nôm Foundation
mương, rãnh, kênh, hào
Exemples
Mots composés3
chiến hào•hầm hào•hào luỹ