Significations
Từ điển phổ thông
uất ức, bất đắc chí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lận đận: Chung nhật khảm lẫm
Etymology: lǎn
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
bụi bậm
Nôm Foundation
thất vọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lấm bùn, lấm bẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bặm*
2.
Từ đệm sau Bụi*: Bụi bậm
Etymology: Hv thổ bẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẫm (lận đận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rơi từng giọt nhẹ: Mưa lấm tấm
2.
Vấy bẩn: Chân lấm tay bùn
3.
Lốm đốm: Tóc lấm tấm hoa râm
4.
Nhìn sợ sệt: Lấm lét
Etymology: thuỷ lâm; lẫm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị bùn đất vấy bẩn, nhem nhuốc.
Etymology: F2: thổ 土⿰稟 bẩm
Exemples
Thân lươn bao quản lấm đầu. Chút lòng trinh bạch từ sau cũng chừa.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 29b
Đầu như lươn đất mà không lấm. Chân tựa xà [rắn] hang cũng ló ra.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b
Mots composés3
lấm lem•lấm bùn•lấm tấm